chân tu

chân tu

Vị sư ấy là một bậc chân tu, cả đời chỉ lo tụng kinh niệm Phật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người tu hành chân chính, nghiêm túc: Chỉ một người (thường tăng ni, đạo ) thực sự dâng hiến đời mình cho việc tu tập tâm linh, sống đúng theo giáo lý giới luật một cách thuần khiết, không vụ lợi.
    • Bậc tu hành đắc đạo: Thường dùng để chỉ những người đã đạt được trình độ tâm linh cao, đạo hạnh.
  2. Tính từ (ít dùng hơn):

    • Thuộc về sự tu hành chân chính: Miêu tả phẩm chất, lối sống của một người tu hành đích thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị ấy một bậc chân tu, cả đời chỉ lo tụng kinh niệm Phật.
    • Trong thời buổi hỗn tạp, tìm được một vị chân tu thật không dễ.
  • Tính từ (cách dùng hiếm):
    • Cuộc sống chân tu của ông khiến mọi người kính phục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bậc chân tu": Cách gọi tôn kính đối với một người tu hành chân chính, đạo hạnh.
    • Cả vùng đều kính trọng cụ như một bậc chân tu.
  • "đạo hạnh chân tu": Chỉ phẩm hạnh, đức độ đạt được nhờ sự tu tập chân chính.
    • Ai cũng cảm nhận được đạo hạnh chân tu toát ra từ con người ông.
Biến thể từ gần giống
  • Tu hành (động từ): Thực hành các pháp môn, giới luật tôn giáo để thanh lọc bản thân, hướng đến giác ngộ.
  • Tăng ni (danh từ): Chỉ chung các nhà sư ni cô trong đạo Phật.
  • Đạo (danh từ): Người tu theo Đạo giáo.
  • Chân chính (tính từ): Đúng đắn, thật sự, không giả dối (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Bậc tu hành đích thực: Người tu hành thực sự, đúng nghĩa.
  • Bậc đạo hạnh: Người phẩm hạnh, đức độ do tu tập thành.
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "chân tu" mang sắc thái rất trang trọng tôn kính. nhấn mạnh sự chân thành, thuần khiết, nghiêm túc trong việc tu tập, khác với những người tu hành hình thức hoặc mục đích khác.
  • Từ này thường được dùng trong bối cảnh tôn giáo (Phật giáo, Đạo giáo) văn chương, ít dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày thông thường.